Hà Sinh

Năm sinh1940
Quê quánYên Nguyên- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 20/03/1971
Nơi hy sinhTây Phú Thiện, H3
Vị trí mộ Ở.c314 Quận phú thiện, H 3, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037795]: Lietsi {Họ tên=Hà Sinh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=20/03/1971, Quê quán=Yên Nguyên- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Phú Thiện, H3, Vị trí mộ=Ở.c314 Quận phú thiện, H 3, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18218 (số thứ tự 1037795).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 20/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diệp Thái Thượng
  2. Mai Quốc Việt
  3. Nguyễn Đình Phượng
  4. Đinh Cao Huê
  5. Lê Thanh Bảo
  6. Nguyễn Bá Dầu
  7. Lê Xuân Huynh
  8. Bùi Đức Vựng
  9. Nguyễn Văn Quang
  10. Phạm Bá Nhu
  11. Lê Xuân Huynh
  12. Đinh Văn Sau
  13. Dương Văn Bồng
  14. Hà Văn Dũng
  15. Lê Văn Cần
  16. Hứa Văn Hồng
  17. Trần Văn Mão
  18. Nguyễn Nhân Tiến
  19. Vũ Văn Chung
  20. Nguyễn Văn Bọn
  21. Đỗ Xuân Bái
  22. Đặng Trường Sơn
  23. Nguyễn Cao Chước
  24. Đỗ Sơn La
  25. Phạm Hải Lý
  26. Lê Huy Phú
  27. Phạm Đăng Học
  28. Trần Đình Thiện