Trần Đình Thiện

Năm sinh1948
Quê quánThạch Hưng- Thạch Hà
Ngày hy sinh 20/03/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3, Đắc Lắc
Vị trí mộ (95-85)05 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047837]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thiện, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/03/1971, Quê quán=Thạch Hưng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(95-85)05 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28260 (số thứ tự 1047837).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 20/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diệp Thái Thượng
  2. Mai Quốc Việt
  3. Nguyễn Đình Phượng
  4. Đinh Cao Huê
  5. Lê Thanh Bảo
  6. Nguyễn Bá Dầu
  7. Lê Xuân Huynh
  8. Bùi Đức Vựng
  9. Nguyễn Văn Quang
  10. Phạm Bá Nhu
  11. Lê Xuân Huynh
  12. Đinh Văn Sau
  13. Dương Văn Bồng
  14. Hà Văn Dũng
  15. Lê Văn Cần
  16. Hứa Văn Hồng
  17. Trần Văn Mão
  18. Hà Sinh
  19. Nguyễn Nhân Tiến
  20. Vũ Văn Chung
  21. Nguyễn Văn Bọn
  22. Đỗ Xuân Bái
  23. Đặng Trường Sơn
  24. Nguyễn Cao Chước
  25. Đỗ Sơn La
  26. Phạm Hải Lý
  27. Lê Huy Phú
  28. Phạm Đăng Học