Phạm Hải Lý
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 20/03/1971 |
| Nơi hy sinh | Bắc làng Gộc, b6, khu 4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Phẫu D631 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038067]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hải Lý, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/03/1971, Quê quán=Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc làng Gộc, b6, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Phẫu D631}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18490 (số thứ tự 1038067).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hải Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hải Lý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 20/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Diệp Thái Thượng
- Mai Quốc Việt
- Nguyễn Đình Phượng
- Đinh Cao Huê
- Lê Thanh Bảo
- Nguyễn Bá Dầu
- Lê Xuân Huynh
- Bùi Đức Vựng
- Nguyễn Văn Quang
- Phạm Bá Nhu
- Lê Xuân Huynh
- Đinh Văn Sau
- Dương Văn Bồng
- Hà Văn Dũng
- Lê Văn Cần
- Hứa Văn Hồng
- Trần Văn Mão
- Hà Sinh
- Nguyễn Nhân Tiến
- Vũ Văn Chung
- Nguyễn Văn Bọn
- Đỗ Xuân Bái
- Đặng Trường Sơn
- Nguyễn Cao Chước
- Đỗ Sơn La
- Lê Huy Phú
- Phạm Đăng Học
- Trần Đình Thiện