Trương Đức Sình

Năm sinh1942
Quê quánTúc Duyên- thành phố Thái Nguyên
Ngày hy sinh 20/05/1969
Nơi hy sinhNgọc Bờ biêng
Vị trí mộ (12-100) bắc trận địa K33 E40 m3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032289]: Lietsi {Họ tên=Trương Đức Sình, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/05/1969, Quê quán=Túc Duyên- thành phố Thái Nguyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ biêng, Vị trí mộ=(12-100) bắc trận địa K33 E40 m3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12712 (số thứ tự 1032289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đức Sình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Đức Sình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Ngót
  2. Nguyễn Xuân Trực
  3. Nông Văn Sơn
  4. Đàm Tắc Xỉnh
  5. Hoàng Văn Phủ
  6. Nông Văn Trọng
  7. Nguyễn Văn Sấu
  8. Ngô Đức Dung
  9. Nguyễn Văn Sấu
  10. Phạm Văn Được
  11. Hoàng Văn Mãng
  12. Phạm Văn Nhạ
  13. Nguyễn Thanh Tam
  14. Phạm Thế Yên
  15. Nguyễn Công Tôn
  16. Hà Văn Bao
  17. Hoàng Văn Long
  18. Phạm Đình Lược
  19. Nguyễn Đình Địch
  20. Ngô Văn Trác
  21. Hoàng Thân