Nguyễn Văn Sấu

Năm sinh1950
Quê quánPhương Chữ- Trường Thành- An Lão- Hải Phòng
Ngày hy sinh 20/05/1969
Nơi hy sinhPlây Kần, Kon Tum
Vị trí mộ Khu vực 826, Tây Bắc, Plây Kần, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033154]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sấu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/05/1969, Quê quán=Phương Chữ- Trường Thành- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Kần, Kon Tum, Vị trí mộ=Khu vực 826, Tây Bắc, Plây Kần, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13577 (số thứ tự 1033154).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đức Sình
  2. Lê Văn Ngót
  3. Nguyễn Xuân Trực
  4. Nông Văn Sơn
  5. Đàm Tắc Xỉnh
  6. Hoàng Văn Phủ
  7. Nông Văn Trọng
  8. Nguyễn Văn Sấu
  9. Ngô Đức Dung
  10. Phạm Văn Được
  11. Hoàng Văn Mãng
  12. Phạm Văn Nhạ
  13. Nguyễn Thanh Tam
  14. Phạm Thế Yên
  15. Nguyễn Công Tôn
  16. Hà Văn Bao
  17. Hoàng Văn Long
  18. Phạm Đình Lược
  19. Nguyễn Đình Địch
  20. Ngô Văn Trác
  21. Hoàng Thân