Hà Văn Bao

Năm sinh1949
Quê quánXuân Thu- Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/05/1969
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ Khu vực 820, Bắc Plây Cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033863]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Bao, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/05/1969, Quê quán=Xuân Thu- Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=Khu vực 820, Bắc Plây Cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14286 (số thứ tự 1033863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Bao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Bao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đức Sình
  2. Lê Văn Ngót
  3. Nguyễn Xuân Trực
  4. Nông Văn Sơn
  5. Đàm Tắc Xỉnh
  6. Hoàng Văn Phủ
  7. Nông Văn Trọng
  8. Nguyễn Văn Sấu
  9. Ngô Đức Dung
  10. Nguyễn Văn Sấu
  11. Phạm Văn Được
  12. Hoàng Văn Mãng
  13. Phạm Văn Nhạ
  14. Nguyễn Thanh Tam
  15. Phạm Thế Yên
  16. Nguyễn Công Tôn
  17. Hoàng Văn Long
  18. Phạm Đình Lược
  19. Nguyễn Đình Địch
  20. Ngô Văn Trác
  21. Hoàng Thân