Cao Đức Sinh

Năm sinh1933
Quê quánNgọc Liễu- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 13/06/1969
Nơi hy sinhPlây Kần, Kon Tum
Vị trí mộ (26-86)06 quận Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033135]: Lietsi {Họ tên=Cao Đức Sinh, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=13/06/1969, Quê quán=Ngọc Liễu- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Kần, Kon Tum, Vị trí mộ=(26-86)06 quận Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13558 (số thứ tự 1033135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đức Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Đức Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Kim Tuyến
  2. Hoàng Văn Túng
  3. Đào Văn Vấn
  4. Ngô Đình Nhân
  5. Đỗ Văn Chanh
  6. Phạm Minh Toàn
  7. Nguyễn Minh Thuần
  8. Trịnh Công Nhã
  9. Mai Xuân Bính
  10. Lê Viết Kiều
  11. Nguyễn Văn Tuất