Ngô Đình Nhân

Năm sinh1947
Quê quánVạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/06/1969
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (26-84)05 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033848]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đình Nhân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/06/1969, Quê quán=Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(26-84)05 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14271 (số thứ tự 1033848).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đình Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đình Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Kim Tuyến
  2. Hoàng Văn Túng
  3. Cao Đức Sinh
  4. Đào Văn Vấn
  5. Đỗ Văn Chanh
  6. Phạm Minh Toàn
  7. Nguyễn Minh Thuần
  8. Trịnh Công Nhã
  9. Mai Xuân Bính
  10. Lê Viết Kiều
  11. Nguyễn Văn Tuất