Mai Xuân Bính

Năm sinh1942
Quê quánTrà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/06/1969
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ Plây Cần (26500-80500)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046713]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Bính, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/06/1969, Quê quán=Trà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=Plây Cần (26500-80500)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27136 (số thứ tự 1046713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Kim Tuyến
  2. Hoàng Văn Túng
  3. Cao Đức Sinh
  4. Đào Văn Vấn
  5. Ngô Đình Nhân
  6. Đỗ Văn Chanh
  7. Phạm Minh Toàn
  8. Nguyễn Minh Thuần
  9. Trịnh Công Nhã
  10. Lê Viết Kiều
  11. Nguyễn Văn Tuất