Nguyễn Đình Sinh

Năm sinh1939
Quê quánSài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/01/1969
Nơi hy sinhĐồn Cơ Ty Pơ Rông
Vị trí mộ (53-22)07 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034703]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Sinh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=20/01/1969, Quê quán=Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Cơ Ty Pơ Rông, Vị trí mộ=(53-22)07 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15126 (số thứ tự 1034703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Thành
  2. Lưu Ngọc Thành
  3. Nguyễn Văn Mọc
  4. Trần Văn Thạch
  5. Phạm Tuấn Thành
  6. Mai Hữu Du
  7. Nguyễn Chí Thuật
  8. Bùi Văn Mẩy
  9. Mai Văn Dần
  10. Trần Thanh Hải
  11. Vũ Văn Tham
  12. Nguyễn Xuân Dương