Cao Đông Sinh

Năm sinh1949
Quê quán181 khu Lò Rèn- Đông Đăng- Văn Lãng
Ngày hy sinh 26/10/1969
Vị trí mộ Tây Bắc. Làng Bùi, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034116]: Lietsi {Họ tên=Cao Đông Sinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/10/1969, Quê quán=181 khu Lò Rèn- Đông Đăng- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây Bắc. Làng Bùi, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14539 (số thứ tự 1034116).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đông Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Đông Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Hiếu
  2. Lê Xuân Ngữ
  3. Ngô Văn Thạc
  4. Lưu Phi Hợi
  5. Bùi Đình Thọ
  6. Tôn Đức Phúc
  7. Hoàng Đình Mậu
  8. Hoàng Văn Hiến
  9. Phạm Xuân Tường
  10. Nguyễn Viết Nguyên
  11. Trần Văn Minh
  12. Chào A Kỷ