Lưu Phi Hợi

Năm sinh1940
Quê quánNam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/10/1969
Nơi hy sinhQuận Lỵ Đắc Tô
Vị trí mộ Đông Bắc, Đắc Tô Cách 1200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033358]: Lietsi {Họ tên=Lưu Phi Hợi, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26/10/1969, Quê quán=Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quận Lỵ Đắc Tô, Vị trí mộ=Đông Bắc, Đắc Tô Cách 1200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13781 (số thứ tự 1033358).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Phi Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Phi Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Hiếu
  2. Lê Xuân Ngữ
  3. Ngô Văn Thạc
  4. Bùi Đình Thọ
  5. Tôn Đức Phúc
  6. Hoàng Đình Mậu
  7. Hoàng Văn Hiến
  8. Cao Đông Sinh
  9. Phạm Xuân Tường
  10. Nguyễn Viết Nguyên
  11. Trần Văn Minh
  12. Chào A Kỷ