Nguyễn Viết Nguyên

Năm sinh1946
Quê quánTiền Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 26/10/1969
Nơi hy sinhĐồi 1586, H40, Kon Tum
Vị trí mộ (85-79)03 tây bắc đồi 1586 = 600m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034673]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Nguyên, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/10/1969, Quê quán=Tiền Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1586, H40, Kon Tum, Vị trí mộ=(85-79)03 tây bắc đồi 1586 = 600m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15096 (số thứ tự 1034673).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Hiếu
  2. Lê Xuân Ngữ
  3. Ngô Văn Thạc
  4. Lưu Phi Hợi
  5. Bùi Đình Thọ
  6. Tôn Đức Phúc
  7. Hoàng Đình Mậu
  8. Hoàng Văn Hiến
  9. Cao Đông Sinh
  10. Phạm Xuân Tường
  11. Trần Văn Minh
  12. Chào A Kỷ