Tôn Đức Phúc

Năm sinh1941
Quê quánHoàng Châu- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 26/10/1969
Nơi hy sinhĐường 19, K6, Gia Lai
Vị trí mộ (17-88)07 Mỹ Thạch

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034015]: Lietsi {Họ tên=Tôn Đức Phúc, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26/10/1969, Quê quán=Hoàng Châu- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=(17-88)07 Mỹ Thạch}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14438 (số thứ tự 1034015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tôn Đức Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tôn Đức Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Hiếu
  2. Lê Xuân Ngữ
  3. Ngô Văn Thạc
  4. Lưu Phi Hợi
  5. Bùi Đình Thọ
  6. Hoàng Đình Mậu
  7. Hoàng Văn Hiến
  8. Cao Đông Sinh
  9. Phạm Xuân Tường
  10. Nguyễn Viết Nguyên
  11. Trần Văn Minh
  12. Chào A Kỷ