Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.157 người khớp “Sơn” trong 53 danh sách · trang 5/39

  1. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trương Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Tiến - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Lam Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bo Chợ - Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  6. Võ Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hội - Châu Thành - Bế Tre Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1967 Xem đầy đủ →
  7. Cao Sơn Tinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trạch - Hồng phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vinh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tân Khang - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Thái Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kim sơn - Hoằng Kim - Hoằng Hóa (Kim Sơn) - Thanh Hóa (Ninh Bình) Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xuân Phong - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giao Giáp - Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Sơn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Mai Phi Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Định - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Huy Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Châu - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Kỳ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lũng Trung - Ngọc Trang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vạn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Cốc - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sơn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Cống - Khánh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lạng Hồ - Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Chu Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bế Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.