Nguyễn Huy Cát
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Nghĩa - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1966 |
| Ngày hy sinh | 29/04/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 42.89.06 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Plei Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9164 (số thứ tự 9163).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Cát” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Plei Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Huy Cát” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 29/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lâm Văn Cần Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Hoàng Minh Phương Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 16 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Nguyễn Hữu Bào Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Hoàng Văn Lịch Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Dương Văn Binh Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.37 Mộ 17 Bản đồ UTM 1/50.000 A Tô Pơ (Lào)
- Tống Văn Hóa Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · (91-37) Mường Máy ATôPơ Mộ 12
- Vòng Tắc Phoóng Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Bùi Quang Luyện Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Trần Phúc Lô Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.97 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Lương Quang Luân Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 19 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Nguyễn Văn Thư Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Vỹ Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Nguyễn Văn Thành Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 11 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Lê Anh Tuấn Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Nguyễn Văn Thuần Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 20 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Nguyễn Văn Lưu Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
- Hoàng Văn Phiên Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Bùi Đình Quân Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Nguyễn Xuân Lợi Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Phạm Hồng Nga Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.89.06 mộ 12 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tất Thành Bộ tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.41.04 bản đồ UTM 1/50.000