Lê Anh Tuấn

Năm sinh1950
Quê quánLương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 29/04/1970
Nơi hy sinhLào
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.37 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1613 (số thứ tự 1612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Anh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 29/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Cần Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  2. Hoàng Minh Phương Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 16 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  3. Nguyễn Hữu Bào Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  4. Hoàng Văn Lịch Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  5. Dương Văn Binh Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.37 Mộ 17 Bản đồ UTM 1/50.000 A Tô Pơ (Lào)
  6. Tống Văn Hóa Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · (91-37) Mường Máy ATôPơ Mộ 12
  7. Vòng Tắc Phoóng Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  8. Bùi Quang Luyện Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  9. Trần Phúc Lô Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.97 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  10. Lương Quang Luân Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 19 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  11. Nguyễn Văn Thư Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Phạm Văn Vỹ Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  13. Nguyễn Văn Thành Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 11 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  14. Nguyễn Văn Thuần Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 20 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  15. Nguyễn Văn Lưu Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.37 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  16. Hoàng Văn Phiên Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  17. Bùi Đình Quân Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  18. Nguyễn Xuân Lợi Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.37 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  19. Nguyễn Huy Cát Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.89.06 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Hồng Nga Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.89.06 mộ 12 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Tất Thành Bộ tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.41.04 bản đồ UTM 1/50.000