Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.157 người khớp “Sơn” trong 53 danh sách · trang 6/39

  1. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Xuân - Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thành - Tân Hồng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Cù Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phòng kế hoạch - Cty Thương Nghiệp - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vầy Nương - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu lao động 21-A2 - Trương Mai - Hà Nội Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sơn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lương Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Huy Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chùa - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khu sơ tán - Nà Đằng - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Quang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thính Khê - Cảnh Tiên - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 7 - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bàn Mạn - Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  22. Dương Sơn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dinh - Nga Mi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thế Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cuối Vỡ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đăng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · 14 Trần Nguyên Hân - Tổ 13 - Minh Tiến - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Lương Tang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tràn Khê - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Quang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tân - Lê Lợi - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.