Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.157 người khớp “Sơn” trong 53 danh sách · trang 7/39

  1. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Vi - Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Bắc - Mỹ Thắng - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Hợp - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khánh Hòa - Thái Hòa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 2 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Sơn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Số 14 - Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1985 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Cao Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 166B - Lạch Chay - Lê Châu - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22616 · Tổ 5 - Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 270 Hy sinh: 24/12/1970 E2, 5, 29 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 94 Hy sinh: 07/06/1982 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hoài Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Sơn Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Son Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thôn Đa Phú, Xã Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 5 Hy sinh: 15.01.1975 Ấp Rú Sây Đôch, Riêch Mùn Ty, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đăng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 22/02/1978 3148 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 6/4/1978 3149 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/08/1978 3150 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 13/05/1978 3151 Xem đầy đủ →
  21. Cao Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 21/12/1978 3152 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 3/5/1978 3153 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Hồng sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Diên yên - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 25/07/1978 3154 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Lạng ngoại-Gia lập - Hoaàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 13/07/1978 3155 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Ninh Bình Hy sinh: 27/08/1968 3156 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đình Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 00/01/1979 3157 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Trường Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 17/06/1978 3158 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thọ ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 9/4/1978 3159 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Mạnh Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/6/1978 3160 Xem đầy đủ →
  30. Hồ Lam Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tổ 11-Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 20/05/1978 3161 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.