Nguyễn Văn Biểu
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Trà - Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1960 |
| Ngày hy sinh | 4/1/1969 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9020 (số thứ tự 9019).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Biểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Biểu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 4/1/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Đức Vượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.050-78.400 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng
- Phạm Văn Nơ Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8.350-8.400 Bản đồ UMT 1/50.000 Plây Ia Xiêng
- Nguyễn Văn Như Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.050-78.400 mảnh Plây A Xiêng bản đồ UTM 1/50.000 Plây Ia Xiêng
- Trần Xuân Anh Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.700-81.700 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng
- Trần Văn Anh Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Bá Tam Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000