Trương Công Tú

Năm sinh1935
Quê quánAn Thạch - Phổ An - Phổ Đức - Quảng Ngãi
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1964
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đức Vinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9737 (số thứ tự 9736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Công Tú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Điền Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  2. Phạm Quốc Khánh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  3. Lê Sỹ Rộng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  4. Đào Ngọc Tao Đại đội 13,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  5. Ngô Văn Cường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  6. Bùi Văn Tài Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  7. Trần Văn Tập Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  8. Lê Đình Hảo Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  9. Hoàng Thế Bôi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  10. Phạm Văn Tế Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  11. Nguyễn Đức Đài Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  12. Lê Công Tư Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  13. Nguyễn Văn Thỏa Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đúc Vinh
  14. Hoàng Minh Khôi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  15. Đỗ Quốc Tải Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  16. Phạm Đình Tá Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  17. Trần Ngọc Toàn Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  18. Phạm Công Vụ Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  19. Nguyễn Tất Tố Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  20. Trần Ngọc Khuê Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  21. Mai Thái Tiệp Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  22. Nguyễn Duy Thi Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa