Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 158/159

  1. Phùng Quang Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · An Thanh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quang Cát Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1941 · Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: C3 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Vi Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Kỳ Tân, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Thiệu Tiến, Thiệu Hoá, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Chu Quang Vui Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trần Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Quang Phúc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tân Lộc, Hà Tu, Quảng Ninh Đơn vị: D7 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Bay Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: C25 E271 C30b Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Gặp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 8 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nhân Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hương Lạc, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Quang Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Sáng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quang Lộc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Hàm Ninh, Quảng Ninh, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Quang Huy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Giao Yến, Xuân Thủy, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Quang Xuân Dung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Châu Hòa, Quỳ Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Quảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Quang Bảo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Quang Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thái Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Mai Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hồ Quang Sáng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Phụ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Thùy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Việt Hùng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: D7 E271 F Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Quang Liên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thạch Quang, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hoằng Đạt, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hoằng Đạt, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quang Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: BT trị E271 F3 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu