Nguyễn Văn Quang

Năm sinh1953
Quê quánHoằng Đạt, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D8 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ8/1971
Ngày hy sinh 28/1/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 582 (số thứ tự 581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 28/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Mão sinh 1952 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh · Binh nhất · E271 Đồng Nai · Lộc Giang, Đức Hòa, Long An
  2. Nguyễn Đức Tiến sinh 1950 · Tích Ngang, Ba Vì, Hà Tây · Binh nhất · C2 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  3. Nguyễn Đức Tiến sinh 1952 · Tích Ngang, Ba Vì, Hà Tây · Binh nhất · E271 Đồng Nai · ,