Nguyễn Văn Quang

Năm sinh1950
Quê quánHoằng Đạt, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Trung đoàn 271 (danh sách ghi: E271)
Chức vụA phó
Nhập ngũ2/1970
Ngày hy sinh 27/1/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLong An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 583 (số thứ tự 582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 27/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nghiêm Khắc Hưởng Nga An Nga Sơn, Thanh Hóa · A bậc trưởng · E271 · ,
  2. Nghiêm Khắc Huơng sinh 1942 · Nga An, Nga Sơn , Thanh Hóa · C3 D8 E271 · ,
  3. Nguyễn Tiên Thăng sinh 1952 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình · E271 Đồng Nai · ,
  4. Nguyễn Tiến Thăng sinh 1951 · Bình Đình, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,
  5. Phạm Văn Liên sinh 1954 · Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh · Binh nhất · E271 · ,
  6. Nguyễn Sỹ Ngà sinh 1950 · Quỳnh Thịnh, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C3 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  7. Lương Đình An sinh 1948 · Lương Minh, Tương Dương, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C2 D7 E271 F3 · ,
  8. Bùi Quốc Trị sinh 1946 · Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng · Trung sỹ · C2 D7 E271 F3 · ,