Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 157/159

  1. Nguyễn Ngọc Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Liên-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Mỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lâm-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Hớn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Ngọc-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Bình-Yên Hà-Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Tâm-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  6. Tô Quang Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Quang-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Ngô Sỹ Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Giang-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Hợp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Phúc-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Tác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Lương-Kim Thành-Hải Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Đạo-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quang Viễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Phú-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Khoát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Nghĩa-Nam Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  15. Điền Quang Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Phúc-Hoa Lư-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Quang Bốn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Phúc-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Hạnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Văn-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Tân-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Bùi Quang Tạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Tạ Quang phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Quang Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Quang Trung Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1949 · Chu Hoá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 13/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Quảng Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Xóm Khám, Bản Mai, Mai Châu, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Quang Đoàn Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Xóm 18, Trấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân (Văn) Quang DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ Hy sinh: 5/10 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1934 · Nga Liên, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Vĩnh Phú, Vĩnh Linh Đơn vị: C16 E271 C30b Hy sinh: 17/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: C4 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu