Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 159/159

  1. Trần Quang Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Khánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Văn Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Vũ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/5/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Chẩn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 06/2/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Tín Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Tam Điệp, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Quang Xiểm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Mai Quang Trung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/8/1975 Xem đầy đủ →
  11. Mai Quang Trung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Hưng Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/8/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Quang Dương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · 41/10, Sao Nam, Phường 8, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 04/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Chén Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Tân Tràn, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: C3 Đ E271 F72 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Chín Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tân Trào, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
  17. Triệu (Trần) Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/11/1980 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Nguyên Xá, An Hiệp, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 17/3/1980 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · An Hiệp, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mưu E271 F72 Hy sinh: 14/9/1980 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Quang Kỷ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Hạ Mỹ, Đan Phượng, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 302, Trung đoàn 271 Hy sinh: 6/1982 Xem đầy đủ →
  21. Trương Quang Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hào Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Công Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 C50 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Quảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Cát, Nam Đàn, Nghấtn Đơn vị: C3 D9 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Lạc Vân, Nho Quan, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu