Nguyễn Quang Mai

Năm sinh1952
Quê quánĐồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D9 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ12/1970
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 06/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 489 (số thứ tự 488).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 06/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Dữu Dân sinh 1951 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · D2 D9 E271 F3 · ,
  2. Phạm Gia Nghĩa sinh 1952 · Lê Lợi, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · D7 E271 · ,
  3. Nguyễn Văn Chất sinh 1948 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D9 E271 · ,
  4. Nguyễn Đình Hai sinh 1949 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D9 E271 F3 · ,
  5. Đặng Khắc Hoàn sinh 1951 · Nông trường Cờ Đỏ, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  6. Bùi Thế Huynh sinh 1953 · Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · C2 D9 E271 · ,
  7. Lê Văn Lý sinh 1950 · Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C2 79 E271 · ,
  8. Trần Quốc Chí sinh 1953 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  9. Võ Hoài Minh sinh 1951 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  10. Nguyễn Hồng Nguyên sinh 1950 · Quỳnh Liện, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 · ,
  11. Hà Huy Toàn sinh 1952 · Sơn Thịch, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · E271 F3 · ,
  12. Trần Sỹ Tường sinh 1951 · Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D9 E271 · ,
  13. Nguyễn Khắc Biểu sinh 1947 · Hương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  14. Nguyễn Duy Lập sinh 1947 · Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  15. Hoàng Công Thiện sinh 1949 · Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Bình Trị Thiên · Trung sỹ · C2 D9 E271 · ,