Nguyễn Duy Lập

Năm sinh1947
Quê quánNam Vân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C2 D9 E271 F3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ2/1968
Ngày hy sinh 06/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu mất tích
Nơi hy sinhKông Pông Rồ, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 515 (số thứ tự 514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 06/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Dữu Dân sinh 1951 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · D2 D9 E271 F3 · ,
  2. Phạm Gia Nghĩa sinh 1952 · Lê Lợi, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · D7 E271 · ,
  3. Nguyễn Văn Chất sinh 1948 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng · Hạ sỹ · C2 D9 E271 · ,
  4. Nguyễn Đình Hai sinh 1949 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D9 E271 F3 · ,
  5. Đặng Khắc Hoàn sinh 1951 · Nông trường Cờ Đỏ, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  6. Bùi Thế Huynh sinh 1953 · Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · C2 D9 E271 · ,
  7. Lê Văn Lý sinh 1950 · Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C2 79 E271 · ,
  8. Trần Quốc Chí sinh 1953 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  9. Võ Hoài Minh sinh 1951 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  10. Nguyễn Quang Mai sinh 1952 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D9 E271 · ,
  11. Nguyễn Hồng Nguyên sinh 1950 · Quỳnh Liện, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 · ,
  12. Hà Huy Toàn sinh 1952 · Sơn Thịch, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · E271 F3 · ,
  13. Trần Sỹ Tường sinh 1951 · Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D9 E271 · ,
  14. Nguyễn Khắc Biểu sinh 1947 · Hương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  15. Hoàng Công Thiện sinh 1949 · Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Bình Trị Thiên · Trung sỹ · C2 D9 E271 · ,