Lương Quang Liên

Năm sinh1954
Quê quánThạch Quang, Nam Sách, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ4/1972
Ngày hy sinh 29/11/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhQuảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 558 (số thứ tự 557).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quang Liên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Quang Liên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 29/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Doãn Tiếu sinh 1953 · Lệ Minh, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · C4 D9 E271 · ,
  2. Trần Xuân Sơn sinh 1950 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C18 E271 · Gò Đất, đông nam Tân Mỹ