Nguyễn Bá Quảng

Năm sinh1950
Quê quánHưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D7 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ2/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 03/6/1972
Trường hợp hy sinhBị thương đi điều trị
Nơi hy sinhBệnh viện
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 429 (số thứ tự 428).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Quảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 03/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Liễu sinh 1941 · Thiệu Nguyên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Thượng sỹ · D7 E271 · An Định, Đức Hòa, Long An
  2. Trần Đình Nhiên sinh 1941 · Diễn Quảng, Diễn Châu, Nghệ An · D9 E271 · ,
  3. Nguyễn Đình Phi sinh 1953 · Sen Bằng, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhì · D9 E271 F3 QK7 · ,