Nguyễn Kim Liễu

Năm sinh1941
Quê quánThiệu Nguyên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D7 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụC viên phó
Nhập ngũ12/1967
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 03/6/1972
Nơi hy sinhAn Định, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu An Định, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 389 (số thứ tự 388).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 03/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Nhiên sinh 1941 · Diễn Quảng, Diễn Châu, Nghệ An · D9 E271 · ,
  2. Nguyễn Đình Phi sinh 1953 · Sen Bằng, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhì · D9 E271 F3 QK7 · ,
  3. Nguyễn Bá Quảng sinh 1950 · Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C1 D7 E271 · ,