Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 1/13

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quăn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 6 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lương Bá Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lương Bá Quán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Quan Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Chỉ Trung, Đông Chung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Quán Vi Khẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Còn, Châu Quang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Hồng Quản E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Phúc Ứng, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  19. Quán Vi Khẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Còn, Châu Quang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Triệu Văn Quan toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1944 · Bảo Linh, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: E33 QK7 Hy sinh: 31/1/1974 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đội 2 - Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Dương Anh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ty Kiến Trúc Hà Tây - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lục Văn Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Quản Trọng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thế - Hàng Tiện - Tp. Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Đình Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Triệu Văn Quan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Linh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.