Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 2/13

  1. Quản Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Doãn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiền Phong - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Quản Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Thủy - Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Quan Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Dậy - Hồng Tư - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hà Quán Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Lâm - Thượng Lâm - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tấn Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Quấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tiến - Ninh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngọ Quan Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Mao - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Quan Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Ngọc Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Ái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đạo Sữ - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Quán Vi Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Còn - Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kinh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  28. Dương Hữu Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trí Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Lạc - Lạc Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Chí Trung - Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.