Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 2/17

  1. Nguyễn Phong Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Kim Động, Hải Hưng (xã Tự Do) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Phong Danh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bồ Lương, Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 1 Xem đầy đủ →
  3. Nông Ngọc Phong Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Nóc, Chu Túc, Văn Quán, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Bôi - Thụy Liên - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Viết Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Lội - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gian Đầu - Xuân Lợi - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Phong Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thiệu Lương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoa Thám - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Phong Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuân - Đông Sắc - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Thái Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cát Nguyên - Nguyên Ný - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Sáng - Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Y Can - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lê Phong Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kim Tân - Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thanh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Nông Ngọc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thu Tác - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Tự, Xóm 2 - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.