Hoàng Tiến Sinh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Trường Tiên, Phù Yên, Nghĩa Lộ |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 (danh sách ghi: C5 D2 E18) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 02/1965 |
| Đi B | 03/1967 |
| Ngày hy sinh | 16/03/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Chân 785 Ngọc Bay Đắc Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13 (số thứ tự 12).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tiến Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Tiến Sinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.