Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 3/17

  1. Nông Ngọc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Nóc - Chu Túc - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thanh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lễ - Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đức Thịnh - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Phong Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khinh Đào - An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 59, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Quách Cao Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Hổ - Ngọc Lương - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Nước Giấy - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Cao Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đoàn Kết - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quốc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trương Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Bao - Sơn Lam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngang Khám - Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 07 Ngõ 147 - Cầu Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phong Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Tự Do - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 2 - Hợp tác xã Phúc Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Tân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hậu Quang - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  21. Cao Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Đức - Quảng Dai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Bài - Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1977 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Quan - Lam Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đình Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giáp Bà - Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trương Thanh Phỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 1 - Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vạn Ngọc - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Minh Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Trai - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hiên - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Chu Minh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.