Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 4/17

  1. Nguyễn Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Tiến Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Thái - Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Đức Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc An - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hoa Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Pằng - Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Trán - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lại Xuân Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Hòa - lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lý Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thị xã Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 1 - Yên Viên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Lộc - Cái Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Sắc - Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1977 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lâm Thao - Cao Mại - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Lê - Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hóa - Quản Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23623 · Đông Tiền - Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1977 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Th. Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Việt Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp S'vay Kui, xã Mê So Th'Ngọ, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  23. Bùi Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Hy sinh: 17/12/1983 2804 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vẫy Nưa - Đà Bắc - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1978 2805 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Hoài Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hiệp Hoà - Cầu Ngang - Vĩnh Long Hy sinh: 20/02/1987 2806 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/9/1978 2807 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 22/07/1970 2808 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 27/10/1977 2809 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng Hy sinh: 13/11/1977 2810 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xím Đanh-Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ Hy sinh: 8/3/1978 2811 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.