Lê Xuân Chúc

Năm sinh1950
Quê quánLiên Minh - Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1968
Ngày hy sinh 6/6/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 7 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5981 (số thứ tự 5980).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Chúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Chúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Huy Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
  2. Nguyễn Hữu Nông Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  3. Lãnh Quang Đậu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.15.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nông Văn Dinh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Quang Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Thìn Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Áo Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.15.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Dìn Củi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3