Nguyễn Đình Hai

Năm sinh1945
Quê quánLiên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 13/05/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 824 - Điểm cao 824 - Ngọc Hồi - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 21.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1871 (số thứ tự 1870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 13/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Vậy Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hà Rang, H4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Sách Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
  3. Phạm Hữu Hưởng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Làng Hiệp 67, Kon Tum - Kon Tum
  4. Phạm Mạnh Tảng Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lương Ngọc Tại Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà Ma làng Huỳnh, h4, Gia Lai - Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Bợm Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  7. Vi Văn Hạnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà mả, làng huỳnh, Khu 4 - Gia Lai
  8. Đào Trung Thiện Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Cao Ngọc Chuyến Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Duy Hải Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Ký Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đào Duy Tiến Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Tuyển Nhĩ Trí Vận Tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Văn Vụ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Ban Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Xuân Thanh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Vũ Văn Hướng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Văn Thể Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Tống Kim Long Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Vũ Thành Thể Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18 Bản đổ UTM 1/50.000
  21. Cao Xuân Biếm Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Xa Văn Bầng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Trương Văn Cón Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Hoàng Văn Chức Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Thỉnh Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3