Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 1/17

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Minh Phòng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: C4 D827 P.H.Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 09/04/1967 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Phong 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Thanh Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Mai Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đình Phùng, Xuân Ninh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Mục, Trắc Văn, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 585; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trương Thành Phóng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trương Thành Phỏng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Hữu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Phòng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Vương Thiếu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Hữu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hồng Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Phòng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  25. Vương Thiếu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Cao Văn Phong E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tân Phong E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: C11 K32 E40 Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thanh Phong E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Sầm Văn Phóng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Phác Tỉnh, Lưu Ngọc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c16 d16 vận tải Hy sinh: 17/06/1968 Hàng 3; Ô 1; Số 95; Khối 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.