Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Phạm Tám” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Dân - Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tố Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Phúc - Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Hải Đông - Hãi Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1984 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 11/1/1978 3343 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 11/1/1978 3343 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Chánh Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1922 Hy sinh: 1949 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông (B3, cao điểm 720, Ba Bồ khu 5, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  14. Phạm Sĩ tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khắc Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 3/5/1968 Đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1972 (54-57)08 09 Bệnh xá C05 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tuấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 4- Lãi Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Nghĩa trang bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Nghĩa trang C05, BTT Xem đầy đủ →
  20. Phạm Viết Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Dân- Đồng Thịnh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1973 (76-13)03 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1972 (65-13) Plei M Xem đầy đủ →
  22. Phạm Doãn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 249C Đà Nẵng- - Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trí Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hữu- Cái Bè- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.