Phạm Tám

Năm sinh1948
Quê quánĐiện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 29/01/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhSân bay thị xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029301]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tám, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/01/1968, Quê quán=Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9724 (số thứ tự 1029301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Năm
  2. Bùi Kim Thành
  3. A Duôi
  4. A Tia (Phương)
  5. Trần Xuân Dưỡng
  6. Lương Minh Huê
  7. Nguyễn Văn Nhung
  8. Lê Hữu Tính
  9. Phùng Văn Mè
  10. Bùi Văn Tẻ
  11. Bùi Văn Thanh
  12. Hoàng Đình Trắc
  13. Đỗ Quang Trai
  14. Huỳnh Tri
  15. Nguyễn Văn Hoàng
  16. Trần Hữu Có (Bá)
  17. Đỗ Đức Thi
  18. Đặng Liễu
  19. Nguyễn Công Minh
  20. Nguyễn Xuân Hoàng
  21. Trịnh Tòng
  22. Huỳnh Tám
  23. Phạm Đình Nhương
  24. Nguyễn Đình Kháng