Nguyễn Đình Kháng

Năm sinh1947
Quê quánHưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/01/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhThị xã Plei Ku

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032159]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Kháng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=29/01/1968, Quê quán=Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Plei Ku, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12582 (số thứ tự 1032159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Năm
  2. Bùi Kim Thành
  3. A Duôi
  4. A Tia (Phương)
  5. Phạm Tám
  6. Trần Xuân Dưỡng
  7. Lương Minh Huê
  8. Nguyễn Văn Nhung
  9. Lê Hữu Tính
  10. Phùng Văn Mè
  11. Bùi Văn Tẻ
  12. Bùi Văn Thanh
  13. Hoàng Đình Trắc
  14. Đỗ Quang Trai
  15. Huỳnh Tri
  16. Nguyễn Văn Hoàng
  17. Trần Hữu Có (Bá)
  18. Đỗ Đức Thi
  19. Đặng Liễu
  20. Nguyễn Công Minh
  21. Nguyễn Xuân Hoàng
  22. Trịnh Tòng
  23. Huỳnh Tám
  24. Phạm Đình Nhương