Phùng Văn Mè

Năm sinh1938
Quê quánThái Hòa- Hà Thái- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/01/1968
Nơi hy sinhTrận Đắc Tô
Vị trí mộ Tại Trận Địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030153]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Mè, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=29/01/1968, Quê quán=Thái Hòa- Hà Thái- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Đắc Tô, Vị trí mộ=Tại Trận Địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10576 (số thứ tự 1030153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Mè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Mè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Năm
  2. Bùi Kim Thành
  3. A Duôi
  4. A Tia (Phương)
  5. Phạm Tám
  6. Trần Xuân Dưỡng
  7. Lương Minh Huê
  8. Nguyễn Văn Nhung
  9. Lê Hữu Tính
  10. Bùi Văn Tẻ
  11. Bùi Văn Thanh
  12. Hoàng Đình Trắc
  13. Đỗ Quang Trai
  14. Huỳnh Tri
  15. Nguyễn Văn Hoàng
  16. Trần Hữu Có (Bá)
  17. Đỗ Đức Thi
  18. Đặng Liễu
  19. Nguyễn Công Minh
  20. Nguyễn Xuân Hoàng
  21. Trịnh Tòng
  22. Huỳnh Tám
  23. Phạm Đình Nhương
  24. Nguyễn Đình Kháng