Phạm Tuấn Tâm

Năm sinh1949
Quê quánThôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 17/12/1972
Nơi hy sinhBệnh xá C05
Vị trí mộ (54-57)08 09 Bệnh xá C05 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042018]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuấn Tâm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/12/1972, Quê quán=Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C05, Vị trí mộ=(54-57)08 09 Bệnh xá C05 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22441 (số thứ tự 1042018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuấn Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuấn Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Hưng
  2. Nguyễn Văn Tý
  3. Hoàng Đình Phù
  4. Nguyễn Thanh Tùng
  5. Nguyễn Văn Tuyên
  6. Phạm Thế Đông
  7. Hoàng Văn Ke
  8. Lữ Văn Dung
  9. Mai Công Tế
  10. Tôn Văn Trùng
  11. Hoàng Trọng Bạch
  12. Nguyễn Văn Chuyển
  13. Trịnh Quốc Thuận
  14. Phạm Văn Hải
  15. Bùi Xuân Kha