Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

220 người khớp “Nhỏ” trong 53 danh sách · trang 1/8

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: J16 X20 Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: J16 X20 Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Xuân Nhở Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bài - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Lai - Tao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trương Nho Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Nho Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khuôn Mai - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Lương - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chiến Thắng - Đông Thịnh - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1967 Xem đầy đủ →
  21. Trần Nho Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Khắc Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xã Vệ - Hoằng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Hạc - Dĩnh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Quách Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Chỉnh - Trương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lý Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khuôn Đúc - Vạn Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Hòa - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Nho Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phó - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Cách - Thanh Hà - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.