Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

220 người khớp “Nhỏ” trong 53 danh sách · trang 2/8

  1. Hoàng Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Hạ - Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  2. Chu Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · La Phú - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đức Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Ninh - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khoái - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Nhớ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đa Phú - Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Bình - Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nông Nhớ Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Yên - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 7 - Quí Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  12. Hà Huy Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Nam - Trung Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Nho Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Sơn - Sơn Trường - Hương Sơn - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 11/5/1978 2679 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 7/11/1978 2680 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 30/01/1979 2681 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 20/04/1978 2682 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Làng - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1970 2683 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 26/01/1979 2684 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 25/11/1978 2685 Xem đầy đủ →
  22. Trần Doãn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá Hy sinh: 22/04/1978 2686 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 2687 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đức Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 12/12/1978 2688 Xem đầy đủ →
  25. Nho Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Công Nhỡ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Bảo Xem đầy đủ →
  27. Lê Công Nhỏ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  28. Trần Nho Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 Hy sinh: 2/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Nho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.