Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Nguyễn Văn Đăng” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: 3014 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đặng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đặng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đang E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 234 Hy sinh: 19/06/1974 Hàng 5; Ô 4; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dâng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: K Bộ9E66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Ninh - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Lăng - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Vĩ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cân - Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Xá - Hoàng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.