Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Tuấn” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lang Đài - Thị trấn Bạc Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Chung - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôi Chài - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Thổ - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mông Thượng - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phi Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1981 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/2001 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Giang - Văn Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.