Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguỹen Sinh” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/1/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Sình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Sinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: K9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Hồng Ngô, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: 724 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Thành, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 101, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sinh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đạo Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Tiến - Bình Phú - Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Hà - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố Chợ - Phù Lỗ - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Tụ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Lâm - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Nguyên - Nga Kỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Mận - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Xuân - Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tấn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Mai - Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Thắng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngõ 102 - Cát Cụt - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.